TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gây hứng thú tiếng Đức là gì?

"gây hứng thú" trong tiếng Đức là aufregend (tính từ), spannend (tính từ).

aufregend Tính từ

/ˈaʊ̯fˌʁeːɡn̩t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gây hứng thú, lý thú.

Xem đầy đủ từ "aufregend": der/die/das, biến cách, cách chia →

spannend Tính từ

/ˈʃpanənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gây hứng thú, lý thú.

Xem đầy đủ từ "spannend": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gây hứng thú tiếng Đức là gì?

"gây hứng thú" trong tiếng Đức là aufregend (tính từ), spannend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.