TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Góc tiếng Đức là gì?

"góc" trong tiếng Đức là die Ecke (danh từ), der Winkel (danh từ).

die Ecke Danh từ · giống cái

/ˈɛkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc.

  • Warum hat ein Fußballfeld vier Ecken? Tại sao sân bóng bầu dục lại có bốn góc?
  • In die Ecke damit! Cho mấy cái đó vào trong góc.

Xem đầy đủ từ "Ecke": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Winkel Danh từ · giống đực

/ˈvɪŋkəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Góc.

Xem đầy đủ từ "Winkel": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Góc tiếng Đức là gì?

"góc" trong tiếng Đức là die Ecke (danh từ), der Winkel (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.