Gỗ tiếng Đức là gì?
"gỗ" trong tiếng Đức là das Holz (danh từ).
das Holz Danh từ · giống trung
/hɔl(t)s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gỗ.
- Tom wusste nicht, welcher Verwendung das Holz zugeführt werden würde. Tom đã không biết chỗ gỗ đó dùng để làm gì.
- Der Tisch ist aus Holz. Cái bàn được làm bằng gỗ.
Câu hỏi thường gặp
Gỗ tiếng Đức là gì?
"gỗ" trong tiếng Đức là das Holz (danh từ).