TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giếng tiếng Đức là gì?

"giếng" trong tiếng Đức là die Quelle (danh từ), der Brunnen (danh từ), der Brunnenschacht (danh từ).

die Quelle Danh từ · giống cái

/ˈkvɛlə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giếng.

Xem đầy đủ từ "Quelle": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Brunnen Danh từ · giống đực

/ˈbʁʊnən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giếng.

  • Es war wenig Wasser im Brunnen. Có một ít nước trong giếng.

Xem đầy đủ từ "Brunnen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Brunnenschacht Danh từ · giống đực

[ˈbʁʊnənˌʃaxt] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giếng.

Xem đầy đủ từ "Brunnenschacht": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giếng tiếng Đức là gì?

"giếng" trong tiếng Đức là die Quelle (danh từ), der Brunnen (danh từ), der Brunnenschacht (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.