Gạt tàn tiếng Đức là gì?
"gạt tàn" trong tiếng Đức là der Aschenbecher (danh từ).
der Aschenbecher Danh từ · giống đực
/ˈaʃənˌbɛçər/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gạt tàn.
- Mir ist Ihr Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi.
- Mir ist euer Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi.
Xem đầy đủ từ "Aschenbecher": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Gạt tàn tiếng Đức là gì?
"gạt tàn" trong tiếng Đức là der Aschenbecher (danh từ).