TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gạt tàn tiếng Đức là gì?

"gạt tàn" trong tiếng Đức là der Aschenbecher (danh từ).

der Aschenbecher Danh từ · giống đực

/ˈaʃənˌbɛçər/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gạt tàn.

  • Mir ist Ihr Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi.
  • Mir ist euer Aschenbecher kaputtgegangen. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi.

Xem đầy đủ từ "Aschenbecher": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gạt tàn tiếng Đức là gì?

"gạt tàn" trong tiếng Đức là der Aschenbecher (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.