TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấy phép lái xe tiếng Đức là gì?

"giấy phép lái xe" trong tiếng Đức là der Führerschein (danh từ).

der Führerschein Danh từ · giống đực

/ˈfyːrərˌʃaɪ̯n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy phép lái xe, bằng lái xe.

Xem đầy đủ từ "Führerschein": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giấy phép lái xe" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Giấy phép lái xe tiếng Đức là gì?

"giấy phép lái xe" trong tiếng Đức là der Führerschein (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.