Giăm bông tiếng Đức là gì?
"giăm bông" trong tiếng Đức là der Schinken (danh từ).
der Schinken Danh từ · giống đực
/ˈʃɪŋkən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giăm bông.
- Tom aß etwas von dem Schinken und legte den Rest dann in den Kühlschrank. Tom ăn một phần giăm bông, rồi cắt phần còn lại vào tủ lạnh.
Xem đầy đủ từ "Schinken": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giăm bông tiếng Đức là gì?
"giăm bông" trong tiếng Đức là der Schinken (danh từ).