TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giời leo tiếng Đức là gì?

"giời leo" trong tiếng Đức là die Gürtelrose (danh từ).

die Gürtelrose Danh từ · giống cái

/ˈɡʏʁtl̩ˌʁoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Bệnh zona, giời leo.

Xem đầy đủ từ "Gürtelrose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giời leo tiếng Đức là gì?

"giời leo" trong tiếng Đức là die Gürtelrose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.