TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gom góp tiếng Đức là gì?

"gom góp" trong tiếng Đức là sammeln (động từ), aufsammeln (động từ), einsammeln (động từ).

sammeln Động từ

/ˈzaml̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gom góp, gom.

Xem đầy đủ từ "sammeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

aufsammeln Động từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu thập, gom góp.

Xem đầy đủ từ "aufsammeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

einsammeln Động từ

/ˈaɪ̯nˌzaml̩n/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Thu thập, gom góp.

Xem đầy đủ từ "einsammeln": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "gom góp" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Gom góp tiếng Đức là gì?

"gom góp" trong tiếng Đức là sammeln (động từ), aufsammeln (động từ), einsammeln (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.