Giường tiếng Đức là gì?
"giường" trong tiếng Đức là das Bett (danh từ).
das Bett Danh từ · giống trung
/bɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giường.
- Ich ging ins Bett, konnte aber nicht schlafen. Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được.
- Mein Vater liegt noch immer krank im Bett. Cha của tôi vẫn đang bị bệnh ở trên giường.
Câu hỏi thường gặp
Giường tiếng Đức là gì?
"giường" trong tiếng Đức là das Bett (danh từ).