TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giường tiếng Đức là gì?

"giường" trong tiếng Đức là das Bett (danh từ).

das Bett Danh từ · giống trung

/bɛt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giường.

  • Ich ging ins Bett, konnte aber nicht schlafen. Tôi lên giường, nhưng tôi không ngủ được.
  • Mein Vater liegt noch immer krank im Bett. Cha của tôi vẫn đang bị bệnh ở trên giường.

Xem đầy đủ từ "Bett": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giường tiếng Đức là gì?

"giường" trong tiếng Đức là das Bett (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.