TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gớm tiếng Đức là gì?

"gớm" trong tiếng Đức là eklig (tính từ), ekelhaft (tính từ), abstoßend (tính từ).

eklig Tính từ

/ˈeːklɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.

Xem đầy đủ từ "eklig": der/die/das, biến cách, cách chia →

ekelhaft Tính từ

/ˈʔeːkl̩haft/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.

Xem đầy đủ từ "ekelhaft": der/die/das, biến cách, cách chia →

abstoßend Tính từ

/ˈapˌʃtoːsn̩t/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.

Xem đầy đủ từ "abstoßend": der/die/das, biến cách, cách chia →

ekelerregend Tính từ

/ˈeːkl̩ʔɛɐ̯ˌʁeːɡənt/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.

Xem đầy đủ từ "ekelerregend": der/die/das, biến cách, cách chia →

grauslich Tính từ

/ˈɡ̥ʁaʊ̯slɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Tởm, gớm, ghê.

Xem đầy đủ từ "grauslich": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gớm tiếng Đức là gì?

"gớm" trong tiếng Đức là eklig (tính từ), ekelhaft (tính từ), abstoßend (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.