TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Gót chân tiếng Đức là gì?

"gót chân" trong tiếng Đức là die Ferse (danh từ).

die Ferse Danh từ · giống cái

/ˈfɛʁzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Gót, gót chân.

Xem đầy đủ từ "Ferse": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Gót chân tiếng Đức là gì?

"gót chân" trong tiếng Đức là die Ferse (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.