Hai lần tiếng Đức là gì?
"hai lần" trong tiếng Đức là zweimal (phó từ).
zweimal Phó từ
/ˈt͡svaɪ̯maːl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai lần.
- Sie füttert ihren Hund zweimal am Tag. Cô ấy cho chó ăn hai lần một ngày.
- Er füttert seinen Hund zweimal am Tag. Anh ấy cho chó ăn hai lần một ngày.
Xem đầy đủ từ "zweimal": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hai lần tiếng Đức là gì?
"hai lần" trong tiếng Đức là zweimal (phó từ).