TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giảm phân tiếng Đức là gì?

"giảm phân" trong tiếng Đức là die Meiose (danh từ).

die Meiose Danh từ · giống cái

/maˈjoːzə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giảm phân.

Xem đầy đủ từ "Meiose": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giảm phân tiếng Đức là gì?

"giảm phân" trong tiếng Đức là die Meiose (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.