Giảm cân tiếng Đức là gì?
"giảm cân" trong tiếng Đức là abnehmen (động từ).
abnehmen Động từ
/ˈapˌneːmən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giảm cân, sụt cân.
- Er muss abnehmen, um Profifußballer zu werden. Anh ấy phải giảm cân để trở thành cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp.
Xem đầy đủ từ "abnehmen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giảm cân tiếng Đức là gì?
"giảm cân" trong tiếng Đức là abnehmen (động từ).