Giải tiếng Đức là gì?
"giải" trong tiếng Đức là der Preis (danh từ).
der Preis Danh từ · giống đực
/pʁaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giải thưởng, giải.
- Er ist nicht hoch genug gesprungen um einen Preis zu gewinnen. Anh ấy đã không thể giành được giải thưởng vì nhảy không đủ cao.
- Helen gewann den Preis. Helan đã thắng giải thưởng.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "giải" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Giải tiếng Đức là gì?
"giải" trong tiếng Đức là der Preis (danh từ).