Giấy thông hành tiếng Đức là gì?
"giấy thông hành" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Reisepass (danh từ).
der Pass Danh từ · giống đực
/pas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ chiếu, giấy thông hành.
der Reisepass Danh từ · giống đực
/ˈʁaɪ̯zəˌpas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộ chiếu, giấy thông hành.
Xem đầy đủ từ "Reisepass": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giấy thông hành tiếng Đức là gì?
"giấy thông hành" trong tiếng Đức là der Pass (danh từ), der Reisepass (danh từ).