TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Hai tiếng Đức là gì?

"hai" trong tiếng Đức là zwei.

zwei

/t͡svaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt

  • John ist zwei Jahre älter als ich. John lớn hơn tôi hai tuổi.
  • Im Winter schlafe ich mit zwei Decken. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn

Xem đầy đủ từ "zwei": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hai tiếng Đức là gì?

"hai" trong tiếng Đức là zwei.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.