Hai tiếng Đức là gì?
"hai" trong tiếng Đức là zwei.
zwei
/t͡svaɪ̯/ giọng máy của trình duyệt
- John ist zwei Jahre älter als ich. John lớn hơn tôi hai tuổi.
- Im Winter schlafe ich mit zwei Decken. Suốt mùa đông, tôi ngủ với hai cái chăn
Câu hỏi thường gặp
Hai tiếng Đức là gì?
"hai" trong tiếng Đức là zwei.