TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giấy chứng nhận tiếng Đức là gì?

"giấy chứng nhận" trong tiếng Đức là das Zertifikat (danh từ), das Zeugnis (danh từ).

das Zertifikat Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy chứng nhận.

Xem đầy đủ từ "Zertifikat": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Zeugnis Danh từ · giống trung

/ˈtsɔɪ̯k.nɪs/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giấy chứng nhận.

Xem đầy đủ từ "Zeugnis": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giấy chứng nhận tiếng Đức là gì?

"giấy chứng nhận" trong tiếng Đức là das Zertifikat (danh từ), das Zeugnis (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.