Giền tiếng Đức là gì?
"giền" trong tiếng Đức là der/das Amarant (danh từ).
der/das Amarant Danh từ · giống đực hoặc trung
/amaˈʁant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dền, giền.
Xem đầy đủ từ "Amarant": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giền tiếng Đức là gì?
"giền" trong tiếng Đức là der/das Amarant (danh từ).