Giống cái tiếng Đức là gì?
"giống cái" trong tiếng Đức là weiblich (tính từ), feminin (tính từ), das Femininum (danh từ).
weiblich Tính từ
/ˈvaɪ̯plɪç/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống cái.
Xem đầy đủ từ "weiblich": der/die/das, biến cách, cách chia →
feminin Tính từ
/ˈfeːmiˌniːn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống cái.
Xem đầy đủ từ "feminin": der/die/das, biến cách, cách chia →
das Femininum Danh từ · giống trung
/ˈfeːmiˌniːnʊm/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Giống cái.
Xem đầy đủ từ "Femininum": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Giống cái tiếng Đức là gì?
"giống cái" trong tiếng Đức là weiblich (tính từ), feminin (tính từ), das Femininum (danh từ).