TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Giẫm tiếng Đức là gì?

"giẫm" trong tiếng Đức là treten (động từ), auftreten (động từ).

treten Động từ

/ˈtʁeːtɛn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giẫm.

Xem đầy đủ từ "treten": der/die/das, biến cách, cách chia →

auftreten Động từ

[ˈʔaʊ̯ftʁeːtn̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Giẫm.

Xem đầy đủ từ "auftreten": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Giẫm tiếng Đức là gì?

"giẫm" trong tiếng Đức là treten (động từ), auftreten (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.