TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dãy núi tiếng Đức là gì?

"dãy núi" trong tiếng Đức là die Gebirgskette (danh từ).

die Gebirgskette Danh từ · giống cái

[ɡəˈbɪʁksˌkɛtə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dãy núi.

Xem đầy đủ từ "Gebirgskette": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dãy núi tiếng Đức là gì?

"dãy núi" trong tiếng Đức là die Gebirgskette (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.