Dãy núi tiếng Đức là gì?
"dãy núi" trong tiếng Đức là die Gebirgskette (danh từ).
die Gebirgskette Danh từ · giống cái
[ɡəˈbɪʁksˌkɛtə] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dãy núi.
Xem đầy đủ từ "Gebirgskette": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dãy núi tiếng Đức là gì?
"dãy núi" trong tiếng Đức là die Gebirgskette (danh từ).