Dành tiếng Đức là gì?
"dành" trong tiếng Đức là verbringen (động từ).
verbringen Động từ
[fɛɐ̯ˈbʁɪŋən] giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trải qua, dành (thời gian)
- Ich habe zwölf Stunden im Zug verbracht. Tôi dành 12 tiếng trên tàu
- Er fürchtete sich davor, dass er Weihnachten würde im Krankenhaus verbringen müssen. Anh ấy đã rất lo lắng về việc sẽ phải dành thời gian Giáng Sinh ở bệnh viện.
Xem đầy đủ từ "verbringen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dành tiếng Đức là gì?
"dành" trong tiếng Đức là verbringen (động từ).