Dâu tây tiếng Đức là gì?
"dâu tây" trong tiếng Đức là die Erdbeere (danh từ).
die Erdbeere Danh từ · giống cái
/ˈeːɐ̯t.beːʁə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dâu tây.
- Erdbeeren sind Früchte. Dâu tây là hoa quả.
- Ich hasse Erdbeeren. Tôi ghét dâu tây.
Xem đầy đủ từ "Erdbeere": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dâu tây tiếng Đức là gì?
"dâu tây" trong tiếng Đức là die Erdbeere (danh từ).