Dân chủ tiếng Đức là gì?
"dân chủ" trong tiếng Đức là die Demokratie (danh từ), demokratisch (tính từ).
die Demokratie Danh từ · giống cái
/demokʁaˈtiː/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ.
- Was ist Demokratie? Dân chủ là gì?
- Die Demokratie ist tot. Dân chủ đã chết.
Xem đầy đủ từ "Demokratie": der/die/das, biến cách, cách chia →
demokratisch Tính từ
/demoˈkʁaːtɪʃ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dân chủ.
Xem đầy đủ từ "demokratisch": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dân chủ tiếng Đức là gì?
"dân chủ" trong tiếng Đức là die Demokratie (danh từ), demokratisch (tính từ).