die Demokratie
số nhiều: die Demokratien · sinh cách: der Demokratie
die Demokratie nghĩa là dân chủ.
Nghĩa của Demokratie
Danh từ · giống cái
- Dân chủ.
Biến cách của Demokratie (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Demokratie | die Demokratien |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Demokratie | der Demokratien |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Demokratie | den Demokratien |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Demokratie | die Demokratien |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Demokratie
Trái nghĩa
Câu ví dụ với Demokratie
- Demokratie ist die schlechteste Regierungsform, abgesehen von allen anderen, die ausprobiert wurden. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.Tatoeba #354
- Ich stehe auf der Seite der Demokratie. Tôi đang ở bên phe dân chủ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #368207
- Demokratie ist die Tyrannei der Mehrheit. Dân chủ là sự chuyên chế của số đông. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13917794
- Die Demokratie ist tot. Dân chủ đã chết. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13776895
- Was ist Demokratie? Dân chủ là gì? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10711568
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ democracy
Câu hỏi thường gặp
Demokratie nghĩa là gì?
Demokratie (danh từ) nghĩa là dân chủ.
Demokratie là der, die hay das?
Demokratie là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Demokratie); số nhiều: die Demokratien.