TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

demnach

Cấp độ ≈B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ˌdeːmˈnaːx/ giọng máy của trình duyệt

demnach nghĩa là bởi vậy, cho nên.

Nghĩa của demnach

Phó từ

  1. Bởi vậy, cho nên, vì thế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với demnach

Đồng nghĩa

Họ từ của demnach

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ therefore, consequently (describing the reasoning process of the speaker); according to it (when indirectly quoting the claims of a source); afterwards, after

Câu hỏi thường gặp

demnach nghĩa là gì?

demnach (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.