TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

daher

Cấp độ ≈A2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈdaːheːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

daher nghĩa là bởi vậy, cho nên, vì thế.

Nghĩa của daher

Phó từ

  1. Nghĩa bóng Bởi vậy, cho nên, vì thế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với daher

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với daher

  • Tom ist ein bisschen beschäftigt; daher kann er dir heute nicht helfen. Tom bận một chút, cho nên anh ấy không thể giúp bạn hôm nay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1941185
  • Der Satz ist, wie nachfolgend angezeigt, bereits vorhanden und wurde daher nicht hinzugefügt. Câu của bạn không được thêm vào vì (các) câu sau đã tồn tại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10054367
  • Ich habe einen neuen Verwandten: Meine Schwester hat geheiratet, daher habe ich nun einen Schwager. Tôi đã có thêm một người họ hàng mới. Chị tôi kết hôn, và thế là tôi đã có thêm một người anh rể. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #952501

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ from there, thence; therefore; because of that; hence; thus; along

Câu hỏi thường gặp

daher nghĩa là gì?

daher (phó từ) nghĩa là bởi vậy, cho nên, vì thế.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.