TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

dagegen

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/daˈɡeːɡən/ giọng máy của trình duyệt

dagegen nghĩa là chống lại, phản đối, ngược lại, trái lại.

Nghĩa của dagegen

Phó từ

  1. Chống lại, phản đối (dagegen sein — phản đối) (biên soạn)
  2. Ngược lại, trái lại. (biên soạn)

Câu ví dụ với dagegen

  • Ich hoffe, du hast nichts dagegen. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212586
  • Ich hoffe, Sie haben nichts dagegen. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212588
  • Ich hoffe, ihr habt nichts dagegen. Hy vọng bạn không thấy phiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2212591
  • Tom könnte etwas dagegen haben. Tom có thể phản đối. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6619113
  • Marikos Eltern sind strikt dagegen, dass sie einen Amerikaner heiratet. Bố mẹ của Mariko kịch liệt phản đối việc cô ấy kết hôn với một người Mỹ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #948878

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Phó từ against it, against that
  • Liên từ however, by contrast, on the other hand

Câu hỏi thường gặp

dagegen nghĩa là gì?

dagegen (phó từ) nghĩa là chống lại, phản đối, ngược lại, trái lại.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.