TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dương cầm tiếng Đức là gì?

"dương cầm" trong tiếng Đức là das Klavier (danh từ), der Flügel (danh từ), das Piano (danh từ).

das Klavier Danh từ · giống trung

/klaˈviːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương cầm.

  • Er übt jeden Tag Klavier, damit er Pianist werden kann. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.

Xem đầy đủ từ "Klavier": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Flügel Danh từ · giống đực

/ˈflyːɡəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương cầm.

Xem đầy đủ từ "Flügel": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Piano Danh từ · giống trung

/piˈaːno/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dương cầm.

Xem đầy đủ từ "Piano": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dương cầm tiếng Đức là gì?

"dương cầm" trong tiếng Đức là das Klavier (danh từ), der Flügel (danh từ), das Piano (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.