Dương cầm tiếng Đức là gì?
"dương cầm" trong tiếng Đức là das Klavier (danh từ), der Flügel (danh từ), das Piano (danh từ).
das Klavier Danh từ · giống trung
/klaˈviːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cầm.
- Er übt jeden Tag Klavier, damit er Pianist werden kann. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm.
Xem đầy đủ từ "Klavier": der/die/das, biến cách, cách chia →
der Flügel Danh từ · giống đực
/ˈflyːɡəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cầm.
das Piano Danh từ · giống trung
/piˈaːno/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dương cầm.
Câu hỏi thường gặp
Dương cầm tiếng Đức là gì?
"dương cầm" trong tiếng Đức là das Klavier (danh từ), der Flügel (danh từ), das Piano (danh từ).