das Klavier
số nhiều: die Klaviere · sinh cách: des Klavieres
das Klavier nghĩa là dương cầm.
Nghĩa của Klavier
Danh từ · giống trung
- Dương cầm.
Biến cách của Klavier (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | das Klavier | die Klaviere |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | des Klavieres | der Klaviere |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | dem Klavier | den Klavieren |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | das Klavier | die Klaviere |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klavier
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với Klavier
- Tom möchte nicht mehr Klavier spielen. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854595
- Tom spielt besser Klavier als Maria. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697332
- Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können. Mary không thể tự mình di chuyển cái piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12799742
- Er spielt sehr gut Klavier. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #564
- Es ist ein altes Klavier. Đó là một chiếc đàn piano cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344344
- „Spielst du morgen Klavier?“ – „Nein.“ "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645130
- Ein Klavier ist teuer, aber ein Auto ist noch teurer. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530245
- Er übt jeden Tag Klavier, damit er Pianist werden kann. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331323
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ piano
Câu hỏi thường gặp
Klavier nghĩa là gì?
Klavier (danh từ) nghĩa là dương cầm.
Klavier là der, die hay das?
Klavier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klavier); số nhiều: die Klaviere.