TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klavier

Cấp độ ≈B1 danh từ giống trung Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/klaˈviːɐ̯/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klaviere · sinh cách: des Klavieres

das Klavier nghĩa là dương cầm.

Nghĩa của Klavier

Danh từ · giống trung

  1. Dương cầm.

Biến cách của Klavier (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klavierdie Klaviere
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klavieresder Klaviere
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klavierden Klavieren
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klavierdie Klaviere

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Klavier

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với Klavier

  • Tom möchte nicht mehr Klavier spielen. Tom không muốn chơi piano nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3854595
  • Tom spielt besser Klavier als Maria. Tom đánh piano giỏi hơn Mary. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7697332
  • Allein wird Maria das Klavier nicht bewegen können. Mary không thể tự mình di chuyển cái piano. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12799742
  • Er spielt sehr gut Klavier. Anh ấy chơi piano rất giỏi (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #564
  • Es ist ein altes Klavier. Đó là một chiếc đàn piano cũ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #344344
  • „Spielst du morgen Klavier?“ – „Nein.“ "Ngày mai bạn có định chơi piano không?" "Không." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #645130
  • Ein Klavier ist teuer, aber ein Auto ist noch teurer. Piano thì đắt, nhưng ô tô còn đắt hơn. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #530245
  • Er übt jeden Tag Klavier, damit er Pianist werden kann. Cậu ta tập chơi đàn hàng ngày để trở thành một nghệ sỹ dương cầm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1331323

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ piano

Câu hỏi thường gặp

Klavier nghĩa là gì?

Klavier (danh từ) nghĩa là dương cầm.

Klavier là der, die hay das?

Klavier là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klavier); số nhiều: die Klaviere.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.