TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

das Klebeband

danh từ giống trung
[ˈkleːbəˌbant] giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Klebebänder · sinh cách: des Klebebandes

das Klebeband nghĩa là băng dính, băng dán.

Nghĩa của Klebeband

Danh từ · giống trung

  1. Băng dính, băng dán, băng keo.

Biến cách của Klebeband (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdas Klebebanddie Klebebänder
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Klebebandesder Klebebänder
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Klebebandden Klebebändern
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdas Klebebanddie Klebebänder

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Câu ví dụ với Klebeband

  • Dieses Klebeband klebt nicht. Tiu bendo ne gluecas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ pressure-sensitive adhesive tape, adhesive tape (in general); parcel tape, packing tape, box-sealing tape (for packets); sellotape; (UK, AU) sticky tape; (US) Scotch tape; adhesive tape, office tape

Câu hỏi thường gặp

Klebeband nghĩa là gì?

Klebeband (danh từ) nghĩa là băng dính, băng dán.

Klebeband là der, die hay das?

Klebeband là danh từ giống trung, đi với mạo từ das (das Klebeband); số nhiều: die Klebebänder.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.