TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dưa muối tiếng Đức là gì?

"dưa muối" trong tiếng Đức là die Essiggurke (danh từ), die Gewürzgurke (danh từ).

die Essiggurke Danh từ · giống cái

/ˈɛsɪçˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưa chua, dưa muối.

Xem đầy đủ từ "Essiggurke": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Gewürzgurke Danh từ · giống cái

/ɡəˈvʏʁt͡sˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dưa chua, dưa muối.

Xem đầy đủ từ "Gewürzgurke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dưa muối tiếng Đức là gì?

"dưa muối" trong tiếng Đức là die Essiggurke (danh từ), die Gewürzgurke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.