Dưa muối tiếng Đức là gì?
"dưa muối" trong tiếng Đức là die Essiggurke (danh từ), die Gewürzgurke (danh từ).
die Essiggurke Danh từ · giống cái
/ˈɛsɪçˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưa chua, dưa muối.
Xem đầy đủ từ "Essiggurke": der/die/das, biến cách, cách chia →
die Gewürzgurke Danh từ · giống cái
/ɡəˈvʏʁt͡sˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dưa chua, dưa muối.
Xem đầy đủ từ "Gewürzgurke": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dưa muối tiếng Đức là gì?
"dưa muối" trong tiếng Đức là die Essiggurke (danh từ), die Gewürzgurke (danh từ).