TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Essiggurke

danh từ giống cái
/ˈɛsɪçˌɡʊʁkə/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Essiggurken · sinh cách: der Essiggurke

die Essiggurke nghĩa là dưa chua, dưa muối.

Nghĩa của Essiggurke

Danh từ · giống cái

  1. Dưa chua, dưa muối.

Biến cách của Essiggurke (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Essiggurkedie Essiggurken
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Essiggurkeder Essiggurken
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Essiggurkeden Essiggurken
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Essiggurkedie Essiggurken

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Essiggurke

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ gherkin, pickle

Câu hỏi thường gặp

Essiggurke nghĩa là gì?

Essiggurke (danh từ) nghĩa là dưa chua, dưa muối.

Essiggurke là der, die hay das?

Essiggurke là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Essiggurke); số nhiều: die Essiggurken.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.