TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

der Essig

danh từ giống đực
/ˈɛsɪç/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Essige · sinh cách: des Essigs

der Essig nghĩa là giấm.

Nghĩa của Essig

Danh từ · giống đực

  1. Giấm.

Biến cách của Essig (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữder Essigdie Essige
Sinh cách Genitiv — sở hữudes Essigsder Essige
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpdem Essigden Essigen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpden Essigdie Essige

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Họ từ của Essig

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ vinegar; bad

Câu hỏi thường gặp

Essig nghĩa là gì?

Essig (danh từ) nghĩa là giấm.

Essig là der, die hay das?

Essig là danh từ giống đực, đi với mạo từ der (der Essig); số nhiều: die Essige.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.