die Essigsäure
danh từ giống cái
/ˈɛsɪçˌzɔɪ̯ʁə/ giọng máy của trình duyệt
sinh cách: der Essigsäure
die Essigsäure nghĩa là axit axetic.
Nghĩa của Essigsäure
Danh từ · giống cái
- Axit axetic.
Biến cách của Essigsäure (4 cách)
| Cách | Số ít |
|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Essigsäure |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Essigsäure |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Essigsäure |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Essigsäure |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ acetic acid (clear colourless organic acid, CH₃COOH)
Câu hỏi thường gặp
Essigsäure nghĩa là gì?
Essigsäure (danh từ) nghĩa là axit axetic.
Essigsäure là der, die hay das?
Essigsäure là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Essigsäure).