TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Diễn giải tiếng Đức là gì?

"diễn giải" trong tiếng Đức là interpretieren (động từ).

interpretieren Động từ

/ʔɪntɐpʁeˈtiːʁən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diễn giải.

  • Dieser Satz kann auf zwei Arten interpretiert werden. Câu này có thể được diễn giải theo 2 cách.

Xem đầy đủ từ "interpretieren": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Diễn giải tiếng Đức là gì?

"diễn giải" trong tiếng Đức là interpretieren (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.