TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dấu sóng tiếng Đức là gì?

"dấu sóng" trong tiếng Đức là die Tilde (danh từ).

die Tilde Danh từ · giống cái

/ˈtɪldə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dấu sóng.

Xem đầy đủ từ "Tilde": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dấu sóng tiếng Đức là gì?

"dấu sóng" trong tiếng Đức là die Tilde (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.