TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dòng tên tiếng Đức là gì?

"dòng tên" trong tiếng Đức là Jesuitenorden (danh từ riêng).

Jesuitenorden Danh từ riêng

/jezuˈiːtənˌɔʁdən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dòng tên.

Xem đầy đủ từ "Jesuitenorden": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dòng tên tiếng Đức là gì?

"dòng tên" trong tiếng Đức là Jesuitenorden (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.