Do dự tiếng Đức là gì?
"do dự" trong tiếng Đức là zögern (động từ).
zögern Động từ
/ˈtsøːɡərn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chần chừ, do dự.
Câu hỏi thường gặp
Do dự tiếng Đức là gì?
"do dự" trong tiếng Đức là zögern (động từ).
"do dự" trong tiếng Đức là zögern (động từ).
/ˈtsøːɡərn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chần chừ, do dự.
"do dự" trong tiếng Đức là zögern (động từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.