TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dê tiếng Đức là gì?

"dê" trong tiếng Đức là die Ziege (danh từ), der Bock (danh từ), die Geiß (danh từ).

die Ziege Danh từ · giống cái

/ˈt͡siːɡə/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dê, con dê.

Xem đầy đủ từ "Ziege": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Bock Danh từ · giống đực

/bɔk/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dê, con dê.

Xem đầy đủ từ "Bock": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Geiß Danh từ · giống cái

/ɡaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dê, con dê.

Xem đầy đủ từ "Geiß": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dê tiếng Đức là gì?

"dê" trong tiếng Đức là die Ziege (danh từ), der Bock (danh từ), die Geiß (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.