die Geiß
số nhiều: die Geißen · sinh cách: der Geiß
die Geiß nghĩa là dê, con dê.
Nghĩa của Geiß
Danh từ · giống cái
- Phương ngữ Dê, con dê.
Biến cách của Geiß (4 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách Nominativ — chủ ngữ | die Geiß | die Geißen |
| Sinh cách Genitiv — sở hữu | der Geiß | der Geißen |
| Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếp | der Geiß | den Geißen |
| Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếp | die Geiß | die Geißen |
Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geiß
Đồng nghĩa
Họ từ của Geiß
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ goat (species); she-goat; female roe deer
Câu hỏi thường gặp
Geiß nghĩa là gì?
Geiß (danh từ) nghĩa là dê, con dê.
Geiß là der, die hay das?
Geiß là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geiß); số nhiều: die Geißen.