TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

die Geiß

danh từ giống cái
/ɡaɪ̯s/ giọng máy của trình duyệt

số nhiều: die Geißen · sinh cách: der Geiß

die Geiß nghĩa là dê, con dê.

Nghĩa của Geiß

Danh từ · giống cái

  1. Phương ngữ Dê, con dê.

Biến cách của Geiß (4 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách Nominativ — chủ ngữdie Geißdie Geißen
Sinh cách Genitiv — sở hữuder Geißder Geißen
Tặng cách Dativ — tân ngữ gián tiếpder Geißden Geißen
Đối cách Akkusativ — tân ngữ trực tiếpdie Geißdie Geißen

Mạo từ xác định (der/die/das) đổi theo cách; danh từ giống đực, giống trung thêm -s/-es ở sinh cách, số nhiều thêm -n ở tặng cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Geiß

Đồng nghĩa

Họ từ của Geiß

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ goat (species); she-goat; female roe deer

Câu hỏi thường gặp

Geiß nghĩa là gì?

Geiß (danh từ) nghĩa là dê, con dê.

Geiß là der, die hay das?

Geiß là danh từ giống cái, đi với mạo từ die (die Geiß); số nhiều: die Geißen.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.