TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dây leo tiếng Đức là gì?

"dây leo" trong tiếng Đức là die Kletterpflanze (danh từ), die Ranke (danh từ).

die Kletterpflanze Danh từ · giống cái

[ˈklɛtɐp͡flant͡sə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây leo.

Xem đầy đủ từ "Kletterpflanze": der/die/das, biến cách, cách chia →

die Ranke Danh từ · giống cái

[ˈʁaŋkə] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dây leo.

Xem đầy đủ từ "Ranke": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Dây leo tiếng Đức là gì?

"dây leo" trong tiếng Đức là die Kletterpflanze (danh từ), die Ranke (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.