Duyên dáng tiếng Đức là gì?
"duyên dáng" trong tiếng Đức là reizend (tính từ), charmant (tính từ).
reizend Tính từ
giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dễ thương, duyên dáng.
Xem đầy đủ từ "reizend": der/die/das, biến cách, cách chia →
charmant Tính từ
/ʃa(r)ˈmant/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Duyên dáng, quyến rũ.
Xem đầy đủ từ "charmant": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Duyên dáng tiếng Đức là gì?
"duyên dáng" trong tiếng Đức là reizend (tính từ), charmant (tính từ).