TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Duyên dáng tiếng Đức là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Đức là reizend (tính từ), charmant (tính từ).

reizend Tính từ

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dễ thương, duyên dáng.

Xem đầy đủ từ "reizend": der/die/das, biến cách, cách chia →

charmant Tính từ

/ʃa(r)ˈmant/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Duyên dáng, quyến rũ.

Xem đầy đủ từ "charmant": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Duyên dáng tiếng Đức là gì?

"duyên dáng" trong tiếng Đức là reizend (tính từ), charmant (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.