Dấu thánh giá tiếng Đức là gì?
"dấu thánh giá" trong tiếng Đức là das Kreuzzeichen (danh từ).
das Kreuzzeichen Danh từ · giống trung
/ˈkʁɔʏ̯(ts)ˌtsaɪ̯çən/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Dấu thánh giá.
Xem đầy đủ từ "Kreuzzeichen": der/die/das, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Dấu thánh giá tiếng Đức là gì?
"dấu thánh giá" trong tiếng Đức là das Kreuzzeichen (danh từ).