TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Dính tiếng Đức là gì?

"dính" trong tiếng Đức là klebrig (tính từ), stickig (tính từ).

klebrig Tính từ

/ˈkleːbʁɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dính.

  • Natto ist klebrig. Natto ăn có cảm giác dinh dính.

Xem đầy đủ từ "klebrig": der/die/das, biến cách, cách chia →

stickig Tính từ

/ˈʃtɪkɪç/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Dính.

Xem đầy đủ từ "stickig": der/die/das, biến cách, cách chia →

Từ liên quan

Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "dính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.

Câu hỏi thường gặp

Dính tiếng Đức là gì?

"dính" trong tiếng Đức là klebrig (tính từ), stickig (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.