TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

tapen

/ˈtɛɪ̯pən/ giọng máy của trình duyệt

tapen nghĩa là dán, dính.

Nghĩa của tapen

Động từ

  1. Dán, dính.

Chia động từ tapen

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: getaptPhân từ I: tapend

Hiện tại Präsens

  • ich tape
  • du tapst
  • er/sie/es tapt
  • wir tapen
  • ihr tapt
  • sie/Sie tapen

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich tapte
  • du taptest
  • er/sie/es tapte
  • wir tapten
  • ihr taptet
  • sie/Sie tapten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe getapt
  • du hast getapt
  • er/sie/es hat getapt
  • wir haben getapt
  • ihr habt getapt
  • sie/Sie haben getapt

Tương lai Futur I

  • ich werde tapen
  • du wirst tapen
  • er/sie/es wird tapen
  • wir werden tapen
  • ihr werdet tapen
  • sie/Sie werden tapen

Giả định I Konjunktiv I

  • ich tape
  • du tapest
  • er/sie/es tape
  • wir tapen
  • ihr tapet
  • sie/Sie tapen

Mệnh lệnh Imperativ

  • tap! (du)
  • tapt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to tape, to dress or bandage with adhesive tape

Câu hỏi thường gặp

tapen nghĩa là gì?

tapen (động từ) nghĩa là dán, dính.

Chia động từ tapen ở thì hiện tại thế nào?

ich tape, du tapst, er/sie/es tapt, wir tapen, ihr tapt, sie/Sie tapen. Phân từ II: getapt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.