TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

kleben

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
[ˈkleːbm̩] giọng máy của trình duyệt

Nghĩa của kleben

Mục này chưa có nghĩa tiếng Việt đã kiểm chứng — xem nghĩa tiếng Anh để đối chiếu bên dưới.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to glue; to stick; to be sticky

Chia động từ kleben

Trợ động từ (Perfekt): habenPhân từ II: geklebtPhân từ I: klebend

Hiện tại Präsens

  • ich klebe
  • du klebst
  • er/sie/es klebt
  • wir kleben
  • ihr klebt
  • sie/Sie kleben

Quá khứ đơn Präteritum

  • ich klebte
  • du klebtest
  • er/sie/es klebte
  • wir klebten
  • ihr klebtet
  • sie/Sie klebten

Hiện tại hoàn thành Perfekt

  • ich habe geklebt
  • du hast geklebt
  • er/sie/es hat geklebt
  • wir haben geklebt
  • ihr habt geklebt
  • sie/Sie haben geklebt

Tương lai Futur I

  • ich werde kleben
  • du wirst kleben
  • er/sie/es wird kleben
  • wir werden kleben
  • ihr werdet kleben
  • sie/Sie werden kleben

Giả định I Konjunktiv I

  • ich klebe
  • du klebest
  • er/sie/es klebe
  • wir kleben
  • ihr klebet
  • sie/Sie kleben

Mệnh lệnh Imperativ

  • kleb! (du)
  • klebt! (ihr)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Perfekt ghép từ trợ động từ haben chia ở hiện tại và phân từ II; tương lai ghép từ werden và nguyên mẫu.

Họ từ của kleben

Câu ví dụ với kleben

  • Dieses Klebeband klebt nicht. Tiu bendo ne gluecas. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1986773

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

Chia động từ kleben ở thì hiện tại thế nào?

ich klebe, du klebst, er/sie/es klebt, wir kleben, ihr klebt, sie/Sie kleben. Phân từ II: geklebt.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.