TuDien.NgonNguDuc.comTừ điển Đức – Việt · Việt – Đức

Diêm tiếng Đức là gì?

"diêm" trong tiếng Đức là das Streichholz (danh từ), das Zündholz (danh từ), das Hölzchen (danh từ).

das Streichholz Danh từ · giống trung

/ˈʃtʁaɪ̯çˌhɔlt͡s/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diêm.

  • Er hat ein Streichholz angezündet. Anh ấy đã quẹt diêm.

Xem đầy đủ từ "Streichholz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Zündholz Danh từ · giống trung

giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diêm.

Xem đầy đủ từ "Zündholz": der/die/das, biến cách, cách chia →

das Hölzchen Danh từ · giống trung

/ˈhœlt͡s.çən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diêm.

Xem đầy đủ từ "Hölzchen": der/die/das, biến cách, cách chia →

der Zünder Danh từ · giống đực

/ˈtsʏndɐ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Diêm.

Xem đầy đủ từ "Zünder": der/die/das, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Diêm tiếng Đức là gì?

"diêm" trong tiếng Đức là das Streichholz (danh từ), das Zündholz (danh từ), das Hölzchen (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.